恰巧

qià qiǎo
Âm Hán Việt:KHÁP XẢO

tình cờ

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恰巧各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qià qiǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau, đáp ứng cẩn thận và phù hợp mọi yêu cầu công việc.

我正准备出门去找李老师请教问题,恰巧在教学楼门厅与他迎面相遇。

wǒ zhèng zhǔn bèi chū mén qù zhǎo lǐ lǎo shī qǐng jiào wèn tí, qià qiǎo zài jiào xué lóu mén tīng yǔ tā yíng miàn xiàng yù.

Tôi đang định ra ngoài hỏi thầy Lý một câu thì tình cờ gặp thầy ở tiền sảnh của tòa nhà giảng dạy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

恰巧 [qià qiǎo] (KHÁP XẢO) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu