恨不得
không thể chờ để làm gì đó
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恨不得各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hèn bù dé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
得知母亲突然生病住院的消息,他恨不得立刻插上翅膀飞回老家。
dé zhī mǔ qīn tū rán shēng bìng zhù yuàn de xiāo xī, tā hèn bù dé lì kè chā shàng chì bǎng fēi huí lǎo jiā.
Khi biết tin mẹ đột ngột bị bệnh phải nhập viện, anh nóng lòng muốn bay về quê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.