恐惧
(恐懼)sợ
Ví dụ câu thực tế
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的恐惧。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kǒng jù.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy nỗi sợ hãi khó tả.
唯有以科学理性的知识武装头脑并经过实战反复淬炼,我们才能在直面未知挑战的汹涌风浪时彻底战胜内心深处的恐惧。
wéi yǒu yǐ kē xué lǐ xìng de zhī shí wǔ zhuāng tóu nǎo bìng jīng guò shí zhàn fǎn fù cuì liàn, wǒ men cái néng zài zhí miàn wèi zhī tiǎo zhàn de xiōng yǒng fēng làng shí chè dǐ zhàn shèng nèi xīn shēn chù de kǒng jù.
Chỉ bằng cách trang bị cho trí óc những kiến thức khoa học, hợp lý và liên tục rèn giũa nó trong thực chiến, chúng ta mới có thể hoàn toàn đánh bại nỗi sợ hãi sâu thẳm trong lòng khi đối mặt với những làn sóng sóng gió của những thử thách chưa biết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.