恐怕
sợ rằng, e rằng, liệu rằng
Ví dụ câu thực tế
恐怕他不会同意。
kǒng pà tā bú huì tóng yì.
Sợ rằng anh ấy không đồng ý.
恐怕要下雨了,你带伞了吗?
kǒng pà yào xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
Tôi sợ trời sẽ mưa. Bạn có mang theo ô không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.