总算
(總算)cuối cùng cũng, rốt cuộc
Ví dụ câu thực tế
忙碌了一整天,这项工作总算做完了。
máng lù le yī zhěng tiān, zhè xiàng gōng zuò zǒng suàn zuò wán le.
Bận rộn cả ngày trời, công việc này rốt cuộc cũng hoàn thành xong.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.