总理

(總理)zǒng lǐ
Âm Hán Việt:TỔNG LÝ

thủ tướng

Ví dụ câu thực tế

两国总理举行了友好的会谈。

liǎng guó zǒng lǐ jǔ xíng le yǒu hǎo de huì tán.

Thủ tướng hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm hữu nghị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

总理 [zǒng lǐ] (TỔNG LÝ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu