总是
(總是)luôn luôn
Ví dụ câu thực tế
放学后,他总是去图书馆看书。
fàng xué hòu, tā zǒng shì qù tú shū guǎn kàn shū.
Sau khi tan học cô ấy luôn luôn ra thư việc đọc sách.
他总是很早起床。
tā zǒng shì hěn zǎo qǐ chuáng.
Anh ấy lúc nào cũng dậy rất sớm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.