怨言

yuàn yán
Âm Hán Việt:OÁN NGÔN

lời than phiền

Ví dụ câu thực tế

边防海岛守岛官兵数十年如一日在淡水匮乏的艰苦环境中巡逻驻防,但大家心中毫无半句怨言。

biān fáng hǎi dǎo shǒu dǎo guān bīng shù shí nián rú yī rì zài dàn shuǐ kuì fá de jiān kǔ huán jìng zhōng xún luó zhù fáng, dàn dà jiā xīn zhōng háo wú bàn jù yuàn yán.

Cán bộ, chiến sĩ trấn giữ biên giới hải đảo hàng chục năm tuần tra, đồn trú trong hoàn cảnh khó khăn, thiếu nước ngọt nhưng trong lòng không ai than phiền.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.