怨气
(怨氣)Oán hận
Ví dụ câu thực tế
基层信访接待干部要带着深厚感情接待来访群众,耐心倾听诉求,依法依规化解群众心中的怨气。
jī céng xìn fǎng jiē dài gàn bù yào dài zhe shēn hòu gǎn qíng jiē dài lái fǎng qún zhòng, nài xīn qīng tīng sù qiú, yī fǎ yī guī huà jiě qún zhòng xīn zhōng de yuàn qì.
Cán bộ tiếp nhận kiến nghị ở cơ sở phải tiếp đón người dân đến thăm bằng tình cảm sâu sắc, kiên nhẫn lắng nghe khiếu nại của họ, giải quyết khiếu nại của người dân theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.