怨恨

yuàn hèn
Âm Hán Việt:OÁN HẬN

v. oán giận; n. sự oán giận

Ví dụ câu thực tế

面对邻里之间过去的琐碎误会,双方应当主动化解心结,切莫长期心存怨恨。

miàn duì lín lǐ zhī jiān guò qù de suǒ suì wù huì, shuāng fāng yīng dāng zhǔ dòng huà jiě xīn jié, qiè mò cháng qī xīn cún yuàn hèn.

Trước những hiểu lầm vụn vặt giữa láng giềng trong quá khứ, hai bên nên chủ động giải quyết khúc mắc, tránh nuôi dưỡng oán hận lâu dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.