急需
cần gấp
Ví dụ câu thực tế
偏远山区医疗站急需补充一批专业的急救药品和医疗器械。
piān yuǎn shān qū yī liáo zhàn jí xū bǔ chōng yī pī zhuān yè de jí jiù yào pǐn hé yī liáo qì xiè.
Các trạm y tế ở vùng núi xa xôi đang rất cần bổ sung thêm một lô thuốc cấp cứu chuyên môn và trang thiết bị y tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.