急诊
(急診)v. cấp cứu; n. tình trạng khẩn cấp
Ví dụ câu thực tế
综合性医院的急诊科二十四小时全天候接诊突发危重疾病患者。
zōng hé xìng yī yuàn de jí zhěn kē èr shí sì xiǎo shí quán tiān hòu jiē zhěn tū fā wēi zhòng jí bìng huàn zhě.
Khoa cấp cứu của bệnh viện đa khoa điều trị bệnh nhân cấp cứu bệnh hiểm nghèo suốt ngày đêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.