急剧
(急劇)sắc; đột ngột
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分急剧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jí jù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
受冷空气南下影响,明天北方大部分地区的气温将出现急剧下降。
shòu lěng kōng qì nán xià yǐng xiǎng, míng tiān běi fāng dà bù fèn dì qū de qì wēn jiāng chū xiàn jí jù xià jiàng.
Chịu ảnh hưởng của đợt không khí lạnh di chuyển về phía Nam, nhiệt độ ở hầu hết các khu vực phía Bắc vào ngày mai sẽ giảm mạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.