怡然自得
tự mãn
Ví dụ câu thực tế
退休后的老人每天在小院里莳花弄草、喝茶看书,过得十分怡然自得。
tuì xiū hòu de lǎo rén měi tiān zài xiǎo yuàn lǐ shí huā nòng cǎo, hē chá kàn shū, guò dé shí fēn yí rán zì dé.
Sau khi nghỉ hưu, ông lão dành cả ngày để trồng hoa và cỏ trong khoảng sân nhỏ, uống trà và đọc sách và sống một cuộc sống rất mãn nguyện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.