怠工
lười biếng trong công việc
Ví dụ câu thực tế
针对少数员工消极怠工的行为,车间主管召开了班组会议进行谈话提醒。
zhēn duì shǎo shù yuán gōng xiāo jí dài gōng de xíng wéi, chē jiān zhǔ guǎn zhào kāi le bān zǔ huì yì jìn xíng tán huà tí xǐng.
Trước hành vi tiêu cực của một số nhân viên, giám sát xưởng đã tổ chức họp nhóm để nói chuyện, nhắc nhở.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.