怎能
làm sao có thể?
Ví dụ câu thực tế
看到年逾古稀且患有严重风湿骨病的白发老母亲依然起早贪黑为全家操劳家务,身为人子怎能忍心坐视不理、心安理得。
kàn dào nián yú gǔ xī qiě huàn yǒu yán zhòng fēng shī gǔ bìng de bái fà lǎo mǔ qīn yī rán qǐ zǎo tān hēi wèi quán jiā cāo láo jiā wù, shēn wéi rén zi zěn néng rěn xīn zuò shì bù lǐ, xīn ān lǐ dé.
Nhìn thấy người mẹ già tóc trắng đã hơn bảy mươi, mắc bệnh thấp khớp nặng vẫn làm việc từ sáng sớm đến tận đêm khuya để làm việc nhà cho cả nhà, tôi làm sao đành lòng ngồi yên mà xem.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.