怀里
(懷裡)trong vòng tay ai đó
Ví dụ câu thực tế
年轻的母亲温柔地将熟睡中的婴儿抱在自己温暖的怀里,轻轻哼唱着舒缓的摇篮曲。
nián qīng de mǔ qīn wēn róu dì jiāng shú shuì zhōng de yīng ér bào zài zì jǐ wēn nuǎn de huái lǐ, qīng qīng hēng chàng zhe shū huǎn de yáo lán qǔ.
Người mẹ trẻ nhẹ nhàng ôm đứa con đang ngủ say trong vòng tay ấm áp và hát một bài hát ru êm dịu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.