怀疑
(懷疑)hoài nghi, nghi ngờ
Ví dụ câu thực tế
她开始对这个决定产生怀疑。
tā kāi shǐ duì zhè ge jué dìng chǎn shēng huái yí.
Cô ấy bắt đầu cảm thấy nghi ngờ với quyết định này.
我怀疑他忘了今天要开会。
wǒ huái yí tā wàng le jīn tiān yào kāi huì.
Tôi nghi ngờ anh ấy quên mất hôm nay anh ấy có cuộc họp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.