怀抱
(懷抱)v. ôm; n. cái ôm
Ví dụ câu thực tế
阔别多年的海外学子学成归来,重新投入到祖国母亲温暖的怀抱中。
kuò bié duō nián de hǎi wài xué zǐ xué chéng guī lái, chóng xīn tóu rù dào zǔ guó mǔ qīn wēn nuǎn de huái bào zhōng.
Du học sinh xa xứ nhiều năm sau khi học tập đã trở về và trở về trong vòng tay ấm áp của quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.