快递员

(快遞員)kuài dì yuán

package delivery person; courier

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

邮政快递员冒着严寒风雪,把这封满载家乡思念的航空家书郑重转交到了边防战士手中。

yóu zhèng kuài dì yuán mào zhe yán hán fēng xuě, bǎ zhè fēng mǎn zài jiā xiāng sī niàn de háng kōng jiā shū zhèng zhòng zhuǎn jiāo dào le biān fáng zhàn shì shǒu zhōng.

Người đưa thư bưu điện đã bất chấp cái lạnh, gió và tuyết khắc nghiệt để trịnh trọng chuyển bức thư đầy nỗi nhớ quê hương này cho bộ đội biên phòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.