忧郁
(憂鬱)buồn bã
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分忧郁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
大提琴低沉悠扬的琴声,流淌出一股淡淡的忧郁与思念之情。
dà tí qín dī chén yōu yáng de qín shēng, liú tǎng chū yī gǔ dàn dàn de yōu yù yǔ sī niàn zhī qíng.
Âm thanh trầm và du dương của đàn cello toát lên vẻ u sầu và khao khát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.