忧虑
(憂慮)quan tâm
Ví dụ câu thực tế
面对全球冰川融化速度持续加快与海平面加速上升的严峻生态危机,国际极地科学考察联合会向全世界各国发出了深切的生态忧虑。
miàn duì quán qiú bīng chuān róng huà sù dù chí xù jiā kuài yǔ hǎi píng miàn jiā sù shàng shēng de yán jùn shēng tài wēi jī, guó jì jí dì kē xué kǎo chá lián hé huì xiàng quán shì jiè gè guó fā chū le shēn qiè de shēng tài yōu lǜ.
Đối mặt với cuộc khủng hoảng sinh thái nghiêm trọng do sự tan chảy nhanh chóng của các sông băng toàn cầu và mực nước biển dâng nhanh, Liên minh các cuộc thám hiểm khoa học vùng cực quốc tế đã bày tỏ mối quan ngại sâu sắc về sinh thái đối với các nước trên thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.