忧愁

(憂愁)yōu chóu
Âm Hán Việt:ƯU SẦU

lo lắng; chán nản

Ví dụ câu thực tế

遇到困难应当乐观面对,成天满面忧愁是解决不了任何实际问题的。

yù dào kùn nán yīng dāng lè guān miàn duì, chéng tiān mǎn miàn yōu chóu shì jiě jué bù liǎo rèn hé shí jì wèn tí de.

Khi gặp khó khăn, bạn nên đối mặt với chúng một cách lạc quan. Suốt ngày lo lắng sẽ không giải quyết được vấn đề thực tế nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.