忠贞
(忠貞)trung thành và kiên định
Ví dụ câu thực tế
无论是面对事业顺境的春风得意还是遭遇逆境的风雨考验,夫妻双方都应当互敬互爱、相濡以沫,守护忠贞不渝的真挚感情。
wú lùn shì miàn duì shì yè shùn jìng de chūn fēng dé yì hái shì zāo yù nì jìng de fēng yǔ kǎo yàn, fū qī shuāng fāng dōu yīng dāng hù jìng hù ài, xiāng rú yǐ mò, shǒu hù zhōng zhēn bù yú de zhēn zhì gǎn qíng.
Dù đối mặt với sự thành công trong sự nghiệp hay trước thử thách của nghịch cảnh, cả hai vợ chồng đều nên tôn trọng và yêu thương nhau, hỗ trợ lẫn nhau và bảo vệ mối quan hệ chân chính, bền chặt của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.