忠诚
(忠誠)tính từ. trung thành; N. lòng trung thành
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分忠诚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng chéng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
无论是守卫边疆的卫士还是人民警察,都时刻保持着对党和人民的绝对忠诚。
wú lùn shì shǒu wèi biān jiāng de wèi shì hái shì rén mín jǐng chá, dōu shí kè bǎo chí zhe duì dǎng hé rén mín de jué duì zhōng chéng.
Dù là bộ đội biên phòng hay công an nhân dân, họ vẫn luôn giữ lòng trung thành tuyệt đối với đảng và nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.