忠实
(忠實)trung thành
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分忠实,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trung thành, được người tiêu dùng ưa chuộng.
他是这位著名作家几十年的忠实读者,收藏了其出版的全部文学专著。
tā shì zhè wèi zhù míng zuò jiā jǐ shí nián de zhōng shí dú zhě, shōu cáng le qí chū bǎn de quán bù wén xué zhuān zhù.
Ông là độc giả trung thành của nhà văn nổi tiếng này hàng chục năm và đã sưu tầm tất cả các chuyên khảo văn học đã xuất bản của ông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.