忘记

(忘記)wàng jì
Âm Hán Việt:VONG KÝ

quên, quên mất

Ví dụ câu thực tế

我不会忘记的。

wǒ bú huì wàng jì de.

Tôi sẽ không quên.

我忘记今天是他的生日了。

wǒ wàng jì jīn tiān shì tā de shēng rì le.

Tôi quên hôm nay là sinh nhật của anh ấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.