志气
(志氣)tham vọng
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代志气研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì qì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về chí khí.
当代中国青年生逢盛世重任在肩,当胸怀凌云之志,有不甘平庸、敢为人先、不屈不挠的崇高志气。
dāng dài zhōng guó qīng nián shēng féng shèng shì zhòng rèn zài jiān, dāng xiōng huái líng yún zhī zhì, yǒu bù gān píng yōng, gǎn wéi rén xiān, bù qū bù náo de chóng gāo zhì qì.
Thanh niên Trung Quốc đương đại sinh ra trong thời kỳ thịnh vượng và gánh trên vai những trách nhiệm nặng nề. Họ phải có tham vọng chạm tới mây và có tham vọng cao cả là không muốn làm người tầm thường, dám làm người đầu tiên và không khuất phục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.