忌食

jì shí

(formal) to avoid (certain foods)

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

服用中药期间应当遵照医嘱,切忌食用辛辣油腻和生冷刺激的食物。

fú yòng zhōng yào qī jiān yīng dāng zūn zhào yī zhǔ, qiè jì shí yòng xīn là yóu nì hé shēng lěng cì jī de shí wù.

Trong khi dùng thuốc đông y, bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ và tránh ăn đồ cay, nhiều dầu mỡ, lạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.