心酸
buồn bã, đau lòng
Ví dụ câu thực tế
看着年迈的母亲满头白发还在为儿女操劳忙碌,游子心头不禁泛起一阵心酸。
kàn zhe nián mài de mǔ qīn mǎn tóu bái fà hái zài wèi ér nǚ cāo láo máng lù, yóu zi xīn tóu bù jīn fàn qǐ yī zhèn xīn suān.
Nhìn người mẹ già tóc bạc vẫn vất vả vì con, kẻ lang thang không khỏi xót xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.