心脏搭桥手术
(心臟搭橋手術)phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Ví dụ câu thực tế
外科专家凭借高超的手术技巧,成功完成了这例复杂的心脏搭桥手术。
wài kē zhuān jiā píng jiè gāo chāo de shǒu shù jì qiǎo, chéng gōng wán chéng le zhè lì fù zá de xīn zàng dā qiáo shǒu shù.
Các chuyên gia phẫu thuật đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu tim phức tạp này với kỹ năng phẫu thuật tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.