心肠
(心腸)tim
Ví dụ câu thực tế
邻居张大妈热心社区公益且有着一副菩萨般的好心肠,邻里谁家有困难她都热心相助。
lín jū zhāng dà mā rè xīn shè qū gōng yì qiě yǒu zhe yī fù pú sà bān de hǎo xīn cháng, lín lǐ shuí jiā yǒu kùn nán tā dōu rè xīn xiāng zhù.
Dì Zhang hàng xóm của tôi rất nhiệt tình với phúc lợi cộng đồng và có trái tim nhân hậu như một vị Bồ Tát. Cô ấy sẵn sàng giúp đỡ bất cứ ai trong khu phố đang gặp khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.