心病
bệnh tim
Ví dụ câu thực tế
随着纠缠阻碍长达八年之久的老旧厂房产权历史遗留争议终于得到彻底依法化解,彻底去掉了老厂长多年以来的一大块心病。
suí zhe jiū chán zǔ ài zhǎng dá bā nián zhī jiǔ de lǎo jiù chǎng fáng chǎn quán lì shǐ yí liú zhēng yì zhōng yú dé dào chè dǐ yī fǎ huà jiě, chè dǐ qù diào le lǎo chǎng zhǎng duō nián yǐ lái de yī dà kuài xīn bìng.
Khi tranh chấp quyền tài sản của nhà máy cũ vướng mắc suốt 8 năm cuối cùng cũng được giải quyết theo quy định của pháp luật, phần lớn nỗi lo lắng trong nhiều năm của giám đốc nhà máy cũ đã hoàn toàn được giải quyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.