心灵

(心靈)xīn líng
Âm Hán Việt:TÂM LINH

tâm hồn, tâm linh, tâm trí

Ví dụ câu thực tế

优美的音乐能够抚慰疲惫的心灵。

yōu měi de yīn yuè néng gòu fǔ wèi pí bèi de xīn líng.

Âm nhạc tao nhã có thể xoa dịu tâm hồn mỏi mệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.