心急如焚
nóng lòng, sốt ruột
Ví dụ câu thực tế
看到孩子高烧不退却堵在去医院的路上,年轻的父母心急如焚。
kàn dào hái zi gāo shāo bù tuì què dǔ zài qù yī yuàn de lù shàng, nián qīng de fù mǔ xīn jí rú fén.
Đôi cha mẹ trẻ lo lắng khi thấy con mình mắc kẹt trên đường đến bệnh viện trong tình trạng sốt cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.