心事

xīn shì
Âm Hán Việt:TÂM SỰ

lo lắng; điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Ví dụ câu thực tế

看着他整天心不在焉愁眉不展的模样,母亲猜到他心里一定藏着什么难以启齿的心事。

kàn zhe tā zhěng tiān xīn bù zài yān chóu méi bù zhǎn de mú yàng, mǔ qīn cāi dào tā xīn lǐ yí dìng cáng zhe shén me nán yǐ qǐ chǐ de xīn shì.

Nhìn bộ dạng lơ đãng, cau mày suốt ngày của anh, mẹ đoán rằng trong lòng anh chắc chắn đang giấu điều gì đó khó nói.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.