微观
(微觀)vi mô
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分微观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vi mô, được người tiêu dùng ưa chuộng.
研究生物细胞的内部构造,需要借助先进的高倍率微观电子显微镜。
yán jiū shēng wù xì bāo de nèi bù gòu zào, xū yào jiè zhù xiān jìn de gāo bèi lǜ wēi guān diàn zi xiǎn wēi jìng.
Nghiên cứu cấu trúc bên trong của tế bào sinh học đòi hỏi phải sử dụng kính hiển vi điện tử vi mô có độ phóng đại cao tiên tiến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.