微型
thu nhỏ
Ví dụ câu thực tế
工程师成功研发出了一种可植入人体内部的微型智能心脏起搏器。
gōng chéng shī chéng gōng yán fā chū le yī zhǒng kě zhí rù rén tǐ nèi bù de wēi xíng zhì néng xīn zàng qǐ bó qì.
Các kỹ sư đã phát triển thành công một máy điều hòa nhịp tim thông minh cực nhỏ có thể được cấy vào bên trong cơ thể con người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.