循环
(循環)tuần hoàn, lặp lại theo chu kỳ
Ví dụ câu thực tế
房间里的空气需要保持循环。
fáng jiān lǐ de kōng qì xū yào bǎo chí xún huán.
Không khí trong phòng cần được lưu thông tuần hoàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hệ thống tuần hoàn
giải đấu vòng tròn
tính chu kỳ / tính tuần hoàn / tính lưu thông / tính tái phát / đệ quy
phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn
lập luận vòng vo / lỗi logic ngụy biện kết luận / hạn từ Latin: petitio principii
tái chế / sử dụng tuần hoàn
số thập phân tuần hoàn
circular economy
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.