徘徊

pái huái
Âm Hán Việt:BỒI HỒI

đi đi lại lại; do dự

Ví dụ câu thực tế

车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前徘徊。

chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián pái huái.

Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.

站在人生命运重大转变的十字路口前,这位青年才俊在书房窗前来回徘徊,反复冷静权衡着出国深造与回国创业的利弊。

zhàn zài rén shēng mìng yùn zhòng dà zhuǎn biàn de shí zì lù kǒu qián, zhè wèi qīng nián cái jùn zài shū fáng chuāng qián lái huí pái huái, fǎn fù lěng jìng quán héng zhe chū guó shēn zào yǔ huí guó chuàng yè de lì bì.

Đứng trước ngã ba của một sự thay đổi lớn trong cuộc đời, tài năng trẻ này lang thang tới lui trước cửa sổ học tập của mình, liên tục và bình tĩnh cân nhắc những ưu và nhược điểm của việc ra nước ngoài học thêm và trở về Trung Quốc để khởi nghiệp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

徘徊 [pái huái] (BỒI HỒI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu