得益于
(得益於)hưởng lợi từ
Ví dụ câu thực tế
该沿海贫困县之所以能在短短几年内脱贫摘帽,在很大程度上得益于特色现代特色农业的全面推广。
gāi yán hǎi pín kùn xiàn zhī suǒ yǐ néng zài duǎn duǎn jǐ nián nèi tuō pín zhāi mào, zài hěn dà chéng dù shàng dé yì yú tè sè xiàn dài tè sè nóng yè de quán miàn tuī guǎng.
Sở dĩ huyện ven biển nghèo khó này có thể thoát nghèo chỉ trong vài năm phần lớn là nhờ phát huy toàn diện nền nông nghiệp hiện đại đặc trưng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.