得天独厚

(得天獨厚)dé tiān dú hòu
Âm Hán Việt:ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU

được trời ban cho nhiều; thụ hưởng những lợi thế đặc biệt

Ví dụ câu thực tế

加强对得天独厚的保护与治理是一项长期的系统工程。

jiā qiáng duì dé tiān dú hòu de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.

Tăng cường bảo vệ và quản trị các lợi thế độc đáo của chúng tôi là một dự án hệ thống lâu dài.

这座四季如春的南国滨海小城拥有得天独厚的避暑避寒生态气候,常年吸引着海内外度假候鸟老人。

zhè zuò sì jì rú chūn de nán guó bīn hǎi xiǎo chéng yōng yǒu dé tiān dú hòu de bì shǔ bì hán shēng tài qì hòu, cháng nián xī yǐn zhe hǎi nèi wài dù jià hòu niǎo lǎo rén.

Thị trấn ven biển phía Nam quanh năm quanh năm như mùa xuân này có khí hậu sinh thái độc đáo để trốn mùa hè và cái lạnh, thu hút những người già di cư trong và ngoài nước đi nghỉ dưỡng quanh năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

得天独厚 [dé tiān dú hòu] (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu