得不偿失
(得不償失)Lợi ích không vượt quá thiệt hại
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到得不偿失。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dé bù cháng shī.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực đạt được tổn thất lớn hơn là đạt được.
为了眼前的微小利益而牺牲长远的身体健康,实在是得不偿失。
wèi le yǎn qián de wēi xiǎo lì yì ér xī shēng cháng yuǎn de shēn tǐ jiàn kāng, shí zài shì dé bù cháng shī.
Hy sinh sức khỏe lâu dài để lấy những lợi ích nhỏ trước mắt thực sự không đáng để đạt được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.