徒步

tú bù
Âm Hán Việt:ĐỒ BỘ

đi bộ

Ví dụ câu thực tế

几位户外探险爱好者利用假期时间,完成了穿越未开发原始高原峡谷的徒步壮举。

jǐ wèi hù wài tàn xiǎn ài hào zhě lì yòng jià qī shí jiān, wán chéng le chuān yuè wèi kāi fā yuán shǐ gāo yuán xiá gǔ de tú bù zhuàng jǔ.

Một số người đam mê phiêu lưu ngoài trời đã sử dụng thời gian nghỉ phép của mình để hoàn thành kỳ tích đi bộ đường dài qua các hẻm núi của cao nguyên hoang sơ chưa phát triển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.