彬彬有礼

(彬彬有禮)bīn bīn yǒu lǐ
Âm Hán Việt:BÂN BÂN HỮU LỄ

tinh tế và lịch sự; nhã nhặn

Ví dụ câu thực tế

酒店前台的大堂接待员举止落落大方,对待每一位来访宾客都始终彬彬有礼。

jiǔ diàn qián tái de dà táng jiē dài yuán jǔ zhǐ luò luò dà fāng, duì dài měi yī wèi lái fǎng bīn kè dōu shǐ zhōng bīn bīn yǒu lǐ.

Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân của khách sạn lịch sự và nhã nhặn với mọi khách đến thăm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.