彩虹
cầu vồng
Ví dụ câu thực tế
一场狂风暴雨过后天空渐渐放晴,澄澈的蔚蓝天边架起了一道绚丽夺目的七彩虹霓。
yī cháng kuáng fēng bào yǔ guò hòu tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng, chéng chè de wèi lán tiān biān jià qǐ le yī dào xuàn lì duó mù dì qī cǎi hóng ní.
Sau một cơn bão dữ dội, bầu trời dần dần quang đãng, trên bầu trời trong xanh xuất hiện cầu vồng đủ màu sắc rực rỡ.
这种前沿探索为进一步深化现代彩虹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cǎi hóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về cầu vồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức
cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
cộng đồng LGBT+
(bird species of China) rainbow lorikeet (Trichoglossus moluccanus)
Skittles (candy brand)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.