当选

(當選)dāng xuǎn
Âm Hán Việt:ĐƯƠNG TUYỂN

trúng cử, đắc cử

Ví dụ câu thực tế

他在这次换届中成功当选代表。

tā zài zhè cì huàn jiè zhōng chéng gōng dāng xuǎn dài biǎo.

Anh ấy đã trúng cử làm đại biểu thành công trong kỳ bầu cử này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.