当地居民

(當地居民)dāng dì jū mín

một người địa phương / dân địa phương

Ví dụ câu thực tế

地震后当地居民积极重建家园。

dì zhèn hòu dāng dì jū mín jī jí chóng jiàn jiā yuán.

Sau động đất, người dân địa phương tích cực tái thiết quê hương.

当地居民对远道而来的客人们展现出了非常慈祥友好的态度。

dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng cí xiáng yǒu hǎo de tài dù.

Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.

当地居民对远道而来的客人们展现出了非常仁慈友好的态度。

dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng rén cí yǒu hǎo de tài dù.

Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.