当事人

(當事人)dāng shì rén
Âm Hán Việt:ĐƯƠNG SỰ NHÂN

bên (trong vụ kiện)

Ví dụ câu thực tế

有关部门将严格依照相关法律法规对当事人进行严肃处理。

yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì dāng shì rén jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các đương sự theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

调解法官依法耐心地向民事纠纷的双方当事人释法明理,促成双方达成互谅互让的和解协议。

tiáo jiě fǎ guān yī fǎ nài xīn dì xiàng mín shì jiū fēn de shuāng fāng dāng shì rén shì fǎ míng lǐ, cù chéng shuāng fāng dá chéng hù liàng hù ràng de hé jiě xié yì.

Thẩm phán hòa giải kiên nhẫn giải thích pháp luật cho hai bên trong tranh chấp dân sự theo đúng quy định của pháp luật, tạo điều kiện cho hai bên đạt được thỏa thuận giải quyết trên cơ sở hiểu biết và thỏa hiệp lẫn nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.