归还
(歸還)trở về
Ví dụ câu thực tế
经过多年的努力,他终于成功归还了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng guī huán le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công trả lại quê hương.
从国家图书馆特藏部借阅的善本文献,研究人员在阅毕后必须在规定时限内完好无损地如期归还。
cóng guó jiā tú shū guǎn tè cáng bù jiè yuè de shàn běn wén xiàn, yán jiū rén yuán zài yuè bì hòu bì xū zài guī dìng shí xiàn nèi wán hǎo wú sǔn dì rú qī guī huán.
Sách, tài liệu quý hiếm mượn từ Phòng sưu tập đặc biệt của Thư viện Quốc gia phải được trả nguyên vẹn, đúng thời hạn sau khi đọc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.